STT Mã Môn học Tên môn học Tín chỉ Bắt buộc / Tự chọn
1. Kiến thức giáo dục đại cương 24 TC
1.1. Khả Năng Thực Dụng 6 TC
1 GEN102 Phương pháp nghiên cứu 3 Bắt buộc
2 GEN101 Tiếng Việt thực hành 3 Bắt buộc
1.2. Lịch Sử, Triết Học Và Tôn Giáo 12 TC
1 VNB107 Lịch sử Việt Nam 3 Bắt buộc
2 PHIL101 Dẫn nhập Triết học Ấn Độ 3 Bắt buộc
3 PHIL131 Triết học Mác - Lênin 3 Bắt buộc
4 PHIL104 Dẫn nhập Triết học phương Tây 3 Bắt buộc
1.3. Nhân Văn Và Khoa học Tự Nhiên 6 TC
1 GEN133 Tín ngưỡng và tôn giáo Việt Nam 3 Bắt buộc
2 GEN141 Đại cương Tâm lý học 3 Bắt buộc
2. Kiến thức cơ sở Phật học 30 TC
2.1. Kiến Thức Cơ Sở Phật Học 30 TC
1 LAW104 Đại cương Luật học Phật giáo 3 Bắt buộc
2 PHIL109 Đại cương Triết học Phật giáo 3 Bắt buộc
3 PHIL111 Đại cương Thiền học 3 Bắt buộc
4 PHIL112 Khái luận Phật học 3 Bắt buộc
5 HIST108 Lịch sử Phật giáo Ấn Độ 3 Bắt buộc
6 VNB109 Lịch sử Phật giáo Việt Nam 3 Bắt buộc
7 PHIL103 Kinh Trường A-hàm 3 Bắt buộc
8 PALI304 Văn học Pāḷi 3 Bắt buộc
9 PHIL412 Tư tưởng Kinh Pháp Hoa 3 Bắt buộc
10 DHR320 Tông phái Phật giáo Việt Nam 3 Bắt buộc
3. Kiến thức bổ trợ chuyên ngành Phật học (cổ ngữ Phật học) 16 TC
Chọn 1/2 nhóm
3.1. Hán cổ 16 TC
1 CHIN101 Hán cổ 1 2 Bắt buộc
2 CHIN102 Hán cổ 2 2 Bắt buộc
3 CHIN103 Hán cổ 3 2 Bắt buộc
4 CHIN104 Hán cổ 4 2 Bắt buộc
5 CHIN105 Hán cổ 5 2 Bắt buộc
6 CHIN106 Hán cổ 6 2 Bắt buộc
7 CHIN107 Hán cổ 7 2 Bắt buộc
8 CHIN108 Hán cổ 8 2 Bắt buộc
3.2. Pāḷi 16 TC
1 PALI101 Cổ ngữ Pāḷi 1 2 Bắt buộc
2 PALI102 Cổ ngữ Pāḷi 2 2 Bắt buộc
3 PALI103 Cổ ngữ Pāḷi 3 2 Bắt buộc
4 PALI104 Cổ ngữ Pāḷi 4 2 Bắt buộc
5 PALI105 Cổ ngữ Pāḷi 5 2 Bắt buộc
6 PALI106 Cổ ngữ Pāḷi 6 2 Bắt buộc
7 PALI107 Cổ ngữ Pāḷi 7 2 Bắt buộc
8 PALI108 Cổ ngữ Pāḷi 8 2 Bắt buộc
4. Kiến thức ngoại ngữ bổ trợ hoặc Kinh Trung bộ 12 TC
Chọn 1/2 nhóm
4.1. Kinh Trung bộ 12 TC
1 GEN301 Kinh Trung bộ 3 Bắt buộc
2 GEN302 Kinh Tương ưng 3 Bắt buộc
3 GEN303 Kinh Tăng chi 3 Bắt buộc
4 GEN304 Kinh Tiểu bộ 3 Bắt buộc
4.2. Tiếng Anh 12 TC
1 ENG111 Anh văn Phật pháp 1 2 Bắt buộc
2 ENG112 Anh văn Phật pháp 2 2 Bắt buộc
3 ENG113 Anh văn Phật pháp 3 2 Bắt buộc
4 ENG114 Anh văn Phật pháp 4 2 Bắt buộc
5 ENG115 Anh văn Phật pháp 5 2 Bắt buộc
6 ENG116 Anh văn Phật pháp 6 2 Bắt buộc
5. Kiến thức chuyên ngành Phật học 48 TC
5.1. Kiến Thức Chuyên Ngành Phật Học 48 TC
1 DHR310 Luận Thắng pháp tập yếu 3 Bắt buộc
2 PHIL330 Đạo đức học Phật giáo 3 Bắt buộc
3 PHIL400 Luận Câu-xá 3 Bắt buộc
4 PHIL332 Nhận thức luận Phật giáo 3 Bắt buộc
5 PHIL333 Triết học chính trị - xã hội Phật giáo 3 Bắt buộc
6 PHIL334 Triết học về tôn giáo 3 Bắt buộc
7 PHIL410 Luận Dị bộ tông luân 3 Bắt buộc
8 PHIL411 Luận Thành duy thức 3 Bắt buộc
9 PHIL105 Logic học Phật giáo 3 Bắt buộc
10 PHIL401 Phật giáo Nguyên thủy và Đại thừa 3 Bắt buộc
11 PHIL106 Luận Trung quán 3 Bắt buộc
12 SANS402 Kinh Kim Cang 3 Bắt buộc
13 PALI301 Tư tưởng Kinh Trường bộ 3 Bắt buộc
14 PHIL313 Luận Đại thừa khởi tín 3 Bắt buộc
15 PHIL414 Kinh Lăng-già 3 Bắt buộc
16 VNB409 Tư tưởng Phật giáo Việt Nam 3 Bắt buộc
Tổng Tín chỉ 130 TC