STT Mã Môn học Tên môn học Tín chỉ Bắt buộc / Tự chọn
1. Kiến thức giáo dục đại cương 15 TC
1.1. Khả Năng Thực Dụng 6 TC
1 GEN102 Phương pháp nghiên cứu 3 Bắt buộc
2 GEN101 Tiếng Việt thực hành 3 Bắt buộc
1.2. Lịch Sử, Triết Học Và Tôn Giáo 9 TC
1 VNB107 Lịch sử Việt Nam 3 Bắt buộc
2 PHIL101 Dẫn nhập Triết học Ấn Độ 3 Bắt buộc
3 PHIL110 Dẫn nhập Triết học Trung Quốc 3 Bắt buộc
2. Kiến thức cơ sở Phật học 23 TC
2.1. Kiến Thức Cơ Sở Phật Học 23 TC
1 PHIL111 Đại cương Thiền học 3 Bắt buộc
2 PHIL112 Khái luận Phật học 3 Bắt buộc
3 VNB109 Lịch sử Phật giáo Việt Nam 3 Bắt buộc
4 LAW104 Đại cương Luật học Phật giáo 3 Bắt buộc
5 HIST108 Lịch sử Phật giáo Ấn Độ 3 Bắt buộc
6 2 Bắt buộc
7 PHIL108 Dẫn nhập triết học Phật giáo 3 Chọn 1/3 môn
8 PHIL401 Phật giáo Nguyên thủy và Đại thừa 3
9 PHIL109 Đại cương Triết học Phật giáo 3
10 PHIL103 Kinh Trường A-hàm 3 Chọn 1/3 môn
11 PHIL412 Tư tưởng Kinh Pháp Hoa 3
12 PALI303 Kinh Trung bộ 3
3. Kiến thức bổ trợ chuyên ngành Phật học (cổ ngữ Phật học) 16 TC
3.1. Hán cổ 16 TC
1 CHIN101 Hán cổ 1 2 Bắt buộc
2 CHIN102 Hán cổ 2 2 Bắt buộc
3 CHIN103 Hán cổ 3 2 Bắt buộc
4 CHIN104 Hán cổ 4 2 Bắt buộc
5 CHIN105 Hán cổ 5 2 Bắt buộc
6 CHIN106 Hán cổ 6 2 Bắt buộc
7 CHIN107 Hán cổ 7 2 Bắt buộc
8 CHIN108 Hán cổ 8 2 Bắt buộc
4. Kiến thức ngoại ngữ bổ trợ 12 TC
4.1. Tiếng Trung 12 TC
1 CHIN111 Trung văn Phật pháp 1 2 Bắt buộc
2 CHIN112 Trung văn Phật pháp 2 2 Bắt buộc
3 CHIN113 Trung văn Phật pháp 3 2 Bắt buộc
4 CHIN114 Trung văn Phật pháp 4 2 Bắt buộc
5 CHIN115 Trung văn Phật pháp 5 2 Bắt buộc
6 CHIN116 Trung văn Phật pháp 6 2 Bắt buộc
5. Kiến thức chuyên ngành Phật học 82 TC
5.1. Kiến Thức Chuyên Ngành Phật Học 82 TC
1 CHIN121 读写 1 (Đọc viết 1) 3 Bắt buộc
2 CHIN122 读写 2 (Đọc viết 2) 3 Bắt buộc
3 CHIN123 读写 3 (Đọc viết 3) 3 Bắt buộc
4 CHIN124 读写 4 (Đọc viết 4) 3 Bắt buộc
5 CHIN141 听 1 (Trung văn nghe 1) 1.5 Bắt buộc
6 CHIN142 听 2 (Trung văn nghe 2) 1.5 Bắt buộc
7 CHIN133 听说 3 (Nghe nói 3) 3 Bắt buộc
8 CHIN134 听说 4 (Nghe nói 4) 3 Bắt buộc
9 CHIN151 说 1 (Trung văn nói 1) 1.5 Bắt buộc
10 CHIN152 说 2 (Trung văn nói 2) 1.5 Bắt buộc
11 CHIN302 写作应用 (Ứng dụng viết văn) 3 Bắt buộc
12 CHIN305 汉语语法 (Ngữ pháp Hán ngữ) 3 Bắt buộc
13 CHIN408 中国高僧 (Cao tăng Trung Quốc) 3 Bắt buộc
14 CHIN402 教学法 (Giáo học pháp) 2 Bắt buộc
15 CHIN403 翻译实行 (Lý thuyết - thực hành dịch Hán ngữ) 2 Bắt buộc
16 CHIN404 中文综合技能 (Kỹ năng tổng hợp tiếng Hoa) 3 Bắt buộc
17 CHIN160 Văn học Hán tạng 3 Bắt buộc
18 CHIN135 听说 5 (Nghe nói 5) 3 Bắt buộc
19 CHIN136 听说 6 (Nghe nói 6) 3 Bắt buộc
20 CHIN301 Lịch sử Phật giáo Trung Quốc 3 Bắt buộc
21 CHIN412 律藏研究 (Nghiên cứu Luật tạng) 3 Bắt buộc
22 CHIN144 听 4 (Trung văn nghe 4) 1.5 Bắt buộc
23 CHIN145 听 5 (Trung văn nghe 5) 1.5 Bắt buộc
24 CHIN146 听 6 (Trung văn nghe 6) 1.5 Bắt buộc
25 CHIN154 说 4 (Trung văn nói 4) 1.5 Bắt buộc
26 CHIN155 说 5 (Trung văn nói 5) 1.5 Bắt buộc
27 CHIN156 说 6 (Trung văn nói 6) 1.5 Bắt buộc
28 CHIN304 经藏研究 (Nghiên cứu Kinh tạng) 3 Chọn 1/2 môn
29 CHIN303 大乘佛教思想 (Tư tưởng Phật giáo Đại thừa) 3
30 CHIN306 论藏研究 (Nghiên cứu Luận tạng) 3 Chọn 1/2 môn
31 CHIN307 中国佛教宗派史 (Lịch sử tông phái Phật giáo Trung Quốc) 3
32 CHIN405 中国佛教振兴运动 (Các phong trào chấn hưng Phật giáo Trung Quốc) 3 Chọn 1/2 môn
33 CHIN406 中国佛教礼制 (Lễ nghi Phật giáo Trung Quốc) 3
34 CHIN409 中国佛教美术与建筑 (Mỹ thuật và kiến trúc Phật giáo Trung Quốc) 3 Chọn 1/2 môn
35 CHIN410 敦煌佛教艺术 (Nghệ thuật Phật giáo Đôn Hoàng) 3
36 CHIN407 中国佛教文化 (Văn hóa Phật giáo Trung Quốc) 3 Chọn 2/2 môn
37 CHIN401 中国佛教文学 (Văn học Phật giáo Trung Quốc) 3
Tổng Tín chỉ 146 TC